Thứ Bảy, 27 tháng 9, 2014

Tổng đài Panasonic KX-NS300BX( 18 - 40

Tổng đài Panasonic KX-NS300BX( 18 - 40 ), hỗ trợ 18 trung kế, 40 máy nhánh Analog. Khung chính tổng đài KX-NS300
- 18 trung kế analog, 2 máy nhánh Digital, 40 máy nhánh analog
- 2 kênh Disa, VoiceMail cơ bản (2h ghi âm lời chào, tin nhắn)
- Khung chính tổng đài KX-NS300 có tích hợp sẵn: (6 cổng trung kế và 16 cổng máy nhánh)
- Khung phụ tổng đài KX-NS320 (16 cổng máy nhánh)
- Tích hợp sẵn hiển thị số gọi đến
- Nâng cấp 142 trung kế, 162 máy nhánh (tùy chọn)
- Nâng cấp 16 kênh IP trunk (H323/SIP) và 32 máy nhánh IP (chuẩn H323 hoặc SIP) (tùy chọn)

Tổng đài IP Panasonic KX-NS300 x 1
- Khung phụ tổng đài KX-NS320 (16 cổng máy nhánh)
- Card kết nối khung phụ KX-NS5130
- 02 * Card KX-NS5180 (6 cổng trung kế analog có hiện số)
- Card KX-NS5173 (8 cổng máy nhánh analog có hiện số)
Thông số kỹ thuật Tong dai IP KX-NS300BX (18 - 40)
TypeKX-NS300
Basic
System
With 1
KX-NS320
With 2
KX-NS320
With 3
KX-NS320
Total Number
of Trunks
5282112142
Legacy366696126
BRI----
PRI23----
PRI30306090120
T1----
E1306090120
Analogue12243648
IP16161616
H.32316161616
SIP16161616
Maximum Terminal Equipment
The following shows the number of each terminal equipment type supported by the KX-NS300.
TypeKX-NS300
Basic
System
With 1
KX-NS320
With 2
KX-NS320
With 3
KX-NS320
Extensions (DXDP*1)66 (72)98 (112)130 (152)162 (192)
Legacy (DXDP*1)34 (40)66 (80)98 (120)130 (160)
SLT326496128
DPT18 (24)34 (48)50 (72)66 (96)
APT8162432
IP32323232
IP-PT32323232
SIP32323232
SIP Phone32323232
S-PS32323232
DSS Console8888
CS20242832
DPT-CS (2 ch)481216
DPT-CS (8 ch)2468
IP-CS16161616
SIP-CS16161616
PS128128128128
VM    
Built-in UM (ch)24242424
TVM Unit2222
Doorphone2468
Door Opener2468
External Sensor2468
External Relay6666

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét